SDS-G3016 MOXA | STC VIETNAM

1. Giới thiệu SDS-G3016 MOXA

SDS-G3016 MOXA là switch Ethernet công nghiệp thông minh, hỗ trợ kết nối Gigabit tốc độ cao. Thiết bị sở hữu 16 cổng 10/100/1000BaseT(X), đáp ứng nhu cầu mở rộng mạng công nghiệp. SDS-G3016 hỗ trợ nhiều giao thức công nghiệp như PROFINET, EtherNet/IP và Modbus TCP. Thiết bị giúp đơn giản hóa quá trình tích hợp mạng trong hệ thống tự động hóa. SDS-G3016 MOXA hỗ trợ quản lý mạng, giám sát thiết bị và xử lý sự cố hiệu quả. Thiết kế kim loại chắc chắn giúp thiết bị hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp. Switch hỗ trợ nguồn dự phòng, tăng độ tin cậy cho hệ thống mạng. SDS-G3016 phù hợp cho nhà máy thông minh và các ứng dụng tự động hóa hiện đại.

2. Đặc trưng

  • Trang bị 16 cổng Ethernet Gigabit 10/100/1000BaseT(X).
  • Hỗ trợ tự động nhận tốc độ và chế độ truyền dữ liệu.
  • Tích hợp giao thức EtherNet/IP, Modbus TCP và PROFINET IO Device.
  • Hỗ trợ giao thức MECHATROLINK-4 trong hệ thống tự động hóa.
  • Hỗ trợ VLAN 802.1Q để phân chia và quản lý lưu lượng.
  • Hỗ trợ RSTP, STP và MRP tăng khả năng dự phòng mạng.
  • Tích hợp Port Mirroring hỗ trợ giám sát và chẩn đoán mạng.
  • Hỗ trợ SNMPv1, SNMPv2c và SNMPv3.
  • Tăng cường bảo mật với HTTPS, Port Lock và kiểm soát truy cập.
  • Hỗ trợ sao lưu cấu hình bằng bộ ABC-02-USB.
  • Tích hợp cảnh báo lỗi qua đầu ra relay.
  • Hỗ trợ ghi nhật ký cục bộ và quản lý danh mục thiết bị.

3. Thông số kỹ thuật

  • Số cổng Ethernet: 16 cổng 10/100/1000BaseT(X).
  • Chuẩn Ethernet: IEEE 802.3, 802.3u và 802.3ab.
  • Hỗ trợ điều khiển luồng theo chuẩn IEEE 802.3x.
  • Hỗ trợ VLAN theo chuẩn IEEE 802.1Q.
  • Hỗ trợ ưu tiên dữ liệu theo chuẩn IEEE 802.1p.
  • Dung lượng bảng địa chỉ MAC: 8K địa chỉ.
  • Số lượng VLAN tối đa: 8 VLAN.
  • Dải VLAN ID: từ 1 đến 4094.
  • Kích thước Jumbo Frame: tối đa 9,6 KB.
  • Bộ đệm gói dữ liệu: 3 Mbits.
  • Nguồn đầu vào: 12 đến 48 VDC.
  • Hỗ trợ hai nguồn cấp dự phòng.
  • Công suất tiêu thụ tối đa: 12,95 W.
  • Vỏ thiết bị được chế tạo bằng kim loại.
  • Cấp bảo vệ: IP40.
  • Kích thước: 36 × 135 × 111 mm.
  • Lắp đặt trên thanh DIN hoặc gắn tường.
  • Nhiệt độ hoạt động tiêu chuẩn: -10 đến 60°C.
  • Phiên bản nhiệt độ rộng: -40 đến 75°C.
  • Độ ẩm hoạt động: 5 đến 95%, không ngưng tụ.

4. Ứng dụng

  • Hệ thống tự động hóa trong nhà máy sản xuất.
  • Mạng truyền thông cho dây chuyền sản xuất thông minh.
  • Hệ thống điều khiển PLC và thiết bị công nghiệp.
  • Mạng PROFINET trong các ứng dụng tự động hóa.
  • Hệ thống giám sát và điều khiển công nghiệp.
  • Hệ thống giao thông thông minh.
  • Mạng truyền thông trong ngành điện và năng lượng.
  • Hệ thống xử lý nước và nước thải.
  • Hệ thống quản lý kho thông minh.
  • Các ứng dụng IIoT và chuyển đổi số công nghiệp.