NAT-108-T MOXA VIETNAM
Xuất sứ: Taiwan
Nhà cung cấp: STC Vietnam
Hãng sản xuất: Moxa Inc
Ứng dụng sản phẩm: 5. Thiết bị định tuyến bảo mật công nghiệp _ Router Công Nghiệp
NAT-108-T MOXA | STC VIETNAM
1. Giới thiệu NAT-108-T MOXA
NAT-108-T là thiết bị Network Address Translation công nghiệp của Moxa. Thiết bị được thiết kế cho môi trường tự động hóa nhà máy. NAT-108-T giúp đơn giản hóa cấu hình địa chỉ IP trong hệ thống mạng hiện hữu. Thiết bị hỗ trợ nhiều chế độ NAT linh hoạt. Công nghệ IP Twins Mapping giúp xử lý xung đột địa chỉ IP hiệu quả. Thiết bị còn tích hợp các tính năng bảo mật mạng quan trọng. Phiên bản -T hoạt động ổn định từ -40 đến 75°C. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp khắc nghiệt.

2. Đặc trưng
- Hỗ trợ 8 cổng Ethernet 10/100BaseT(X) RJ45.
- Tích hợp NAT 1-to-1 và N-to-1.
- Hỗ trợ Port Forwarding và NAT Loopback.
- Công nghệ NAT IP Twins Mapping xử lý trùng địa chỉ IP.
- Tự động học và tạo danh sách thiết bị tin cậy.
- Tích hợp Secure Boot bảo vệ tính toàn vẹn hệ thống.
- Hỗ trợ kiểm soát truy cập dựa trên IP và MAC.
- Tích hợp Firewall công nghiệp.
- Quản lý qua Web, SSH, HTTPS và SNMP.
- Thiết kế siêu nhỏ gọn cho tủ điều khiển.
- Vỏ kim loại chắc chắn cho môi trường công nghiệp.
- Nhiệt độ hoạt động từ -40 đến 75°C.
3. Thông số kỹ thuật
- Số cổng Ethernet: 8 x 10/100BaseT(X).
- Chuẩn Ethernet: IEEE 802.3, 802.3u và 802.3x.
- Tốc độ xử lý NAT: tối đa 15.000 gói tin/giây.
- Số kết nối đồng thời: tối đa 30.000.
- Số kết nối mới mỗi giây: tối đa 4.500.
- Bảng định tuyến: tối đa 300 quy tắc.
- Điện áp hoạt động: 9,6 đến 60 VDC.
- Nguồn vào danh định: 12/24/48 VDC.
- Cổng Console: RS-232 và USB Type-C.
- Kích thước: 36 x 90 x 73 mm.
- Khối lượng: 330 g.
- Kiểu lắp đặt: DIN-Rail hoặc gắn tường.
- Độ ẩm hoạt động: 5 đến 95%.
- Chứng nhận EMC, EMI và UL 62368-1.
- Bảo hành chính hãng 5 năm.
4. Ứng dụng
- Kết nối các máy móc có địa chỉ IP bị trùng lặp.
- Tích hợp thiết bị OEM vào mạng nhà máy hiện hữu.
- Bảo vệ mạng điều khiển khỏi truy cập trái phép.
- Kết nối PLC, HMI và SCADA trong hệ thống tự động hóa.
- Xây dựng mạng phân tách giữa khu vực sản xuất và IT.
- Ứng dụng trong ngành dầu khí, năng lượng và sản xuất.
- Triển khai trong hệ thống xử lý nước và nước thải.
- Tích hợp mạng cho dây chuyền sản xuất thông minh.
- Nâng cấp hạ tầng mạng công nghiệp mà không đổi IP thiết bị.




Mr Huy